прогуля́ться
Dấu sắc trên прогуля́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прогуля́ться nghĩa là dạo chơi, đi dạo.
Nghĩa của прогуля́ться
Thể hoàn thành của прогу́ливаться.
Động từ
- Dạo chơi, đi dạo, đi chơi, đi nhởn nhơ, lượn.
Cặp thể của прогуля́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ прогуля́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | прогуля́юсь |
| ты | прогуля́ешься |
| он / она́ / оно́ | прогуля́ется |
| мы | прогуля́емся |
| вы | прогуля́етесь |
| они́ | прогуля́ются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | прогуля́лся |
| Giống cái (она́) | прогуля́лась |
| Giống trung (оно́) | прогуля́лось |
| Số nhiều (они́) | прогуля́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | прогуля́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | прогуля́йтесь |
Họ từ của прогуля́ться
Câu ví dụ với прогуля́ться
- Она прогулялась перед завтраком. Cô ấy đã đi dạo trước bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1580916
- Пойди прогуляйся. Bạn đi dạo một tí đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5793878
- Пойдите прогуляйтесь. Bạn đi dạo một tí đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5793879
- Сходи прогуляйся. Bạn đi dạo một tí đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5793880
- Сходите прогуляйтесь. Bạn đi dạo một tí đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5793881
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
прогуляться nghĩa là gì?
прогуляться (động từ) nghĩa là dạo chơi, đi dạo.
прогуляться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прогуля́ться (phiên âm Latinh proguljátʹsja, IPA [prəɡʊˈlʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.