TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прогу́лочный

progúločnyj[prɐˈɡuɫət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прогу́лочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прогу́лочный nghĩa là để đi dạo, đi chơi.

Nghĩa của прогу́лочный

Tính từ

  1. Để đi dạo, đi chơi, dạo chơi.
    • прогулочный ка́терca-nô để đi dạo
    • де́тская прогу́лочная коля́ска[chiếc] xe nôi

Biến cách của прогу́лочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрогу́лочныйпрогу́лочноепрогу́лочнаяпрогу́лочные
Sinh cáchпрогу́лочногопрогу́лочногопрогу́лочнойпрогу́лочных
Tặng cáchпрогу́лочномупрогу́лочномупрогу́лочнойпрогу́лочным
Đối cáchпрогу́лочный / прогу́лочногопрогу́лочноепрогу́лочнуюпрогу́лочные / прогу́лочных
Công cụ cáchпрогу́лочнымпрогу́лочнымпрогу́лочнойпрогу́лочными
Giới cáchпрогу́лочномпрогу́лочномпрогу́лочнойпрогу́лочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của прогу́лочный

Câu hỏi thường gặp

прогулочный nghĩa là gì?

прогулочный (tính từ) nghĩa là để đi dạo, đi chơi.

прогулочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прогу́лочный (phiên âm Latinh progúločnyj, IPA [prɐˈɡuɫət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.