TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

продви́нуться

thể hoàn thành
prodvínutʹsja[prɐdˈvʲinʊt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên продви́нуться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

продви́нуться nghĩa là tiến lên, tiến tới, được đề bạt.

Nghĩa của продви́нуться

Thể hoàn thành của продвига́ться.

Động từ

  1. Tiến lên, tiến tới; (о войсках (cũng)) hành tiến, tiến quân; (через что-л.) chuyển qua, bò qua.
  2. Được đề bạt (cất nhắc, thăng chức, thăng cấp, thăng trật, lên cấp).
  3. khẩu ngữ Tiến bộ, tiến triển.

Cặp thể của продви́нуться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ продви́нуться

NgôiTương lai
япродви́нусь
тыпродви́нешься
он / она́ / оно́продви́нется
мыпродви́немся
выпродви́нетесь
они́продви́нутся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)продви́нулся
Giống cái (она́)продви́нулась
Giống trung (оно́)продви́нулось
Số nhiều (они́)продви́нулись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)продви́нься
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)продви́ньтесь

Họ từ của продви́нуться

Câu hỏi thường gặp

продвинуться nghĩa là gì?

продвинуться (động từ) nghĩa là tiến lên, tiến tới, được đề bạt.

продвинуться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là продви́нуться (phiên âm Latinh prodvínutʹsja, IPA [prɐdˈvʲinʊt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.