продвиже́ние
Dấu sắc trên продвиже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
продвиже́ние nghĩa là sự tiến lên, tiến tới, đề bạt, cất nhắc.
Nghĩa của продвиже́ние
Danh từ
- Sự tiến lên, tiến tới; (войск (cũng)) [sự] hành tiến, tiến quân.
- по службе [sự] đề bạt, cất nhắc, thăng chức, thăng cấp.
Biến cách của продвиже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | продвиже́ние | продвиже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | продвиже́ния | продвиже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | продвиже́нию | продвиже́ниям |
| Đối cách кого? что? | продвиже́ние | продвиже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | продвиже́нием | продвиже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | продвиже́нии | продвиже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của продвиже́ние
Câu hỏi thường gặp
продвижение nghĩa là gì?
продвижение (danh từ) nghĩa là sự tiến lên, tiến tới, đề bạt, cất nhắc.
продвижение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là продвиже́ние (phiên âm Latinh prodvižénije, IPA [prədvʲɪˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.