продефили́ровать
Dấu sắc trên продефили́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
продефили́ровать nghĩa là diễu hành, tuần hành.
Nghĩa của продефили́ровать
Nghĩa lấy theo mục дефилировать.
Động từ
- Diễu hành, tuần hành, diễu qua, đi qua.
Chia động từ продефили́ровать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | продефили́рую |
| ты | продефили́руешь |
| он / она́ / оно́ | продефили́рует |
| мы | продефили́руем |
| вы | продефили́руете |
| они́ | продефили́руют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | продефили́ровал |
| Giống cái (она́) | продефили́ровала |
| Giống trung (оно́) | продефили́ровало |
| Số nhiều (они́) | продефили́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | продефили́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | продефили́руйте |
Câu hỏi thường gặp
продефилировать nghĩa là gì?
продефилировать (động từ) nghĩa là diễu hành, tuần hành.
продефилировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là продефили́ровать (phiên âm Latinh prodefilírovatʹ, IPA [prədʲɪfʲɪˈlʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.