TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

продефили́ровать

thể hoàn thành
prodefilírovatʹ[prədʲɪfʲɪˈlʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên продефили́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

продефили́ровать nghĩa là diễu hành, tuần hành.

Nghĩa của продефили́ровать

Nghĩa lấy theo mục дефилировать.

Động từ

  1. Diễu hành, tuần hành, diễu qua, đi qua.

Chia động từ продефили́ровать

NgôiTương lai
япродефили́рую
тыпродефили́руешь
он / она́ / оно́продефили́рует
мыпродефили́руем
выпродефили́руете
они́продефили́руют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)продефили́ровал
Giống cái (она́)продефили́ровала
Giống trung (оно́)продефили́ровало
Số nhiều (они́)продефили́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)продефили́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)продефили́руйте

Câu hỏi thường gặp

продефилировать nghĩa là gì?

продефилировать (động từ) nghĩa là diễu hành, tuần hành.

продефилировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là продефили́ровать (phiên âm Latinh prodefilírovatʹ, IPA [prədʲɪfʲɪˈlʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.