продразвёрстка
giống cái
prodrazvjórstka[prədrɐzˈvʲɵrstkə]
giọng máy của trình duyệt
продразвёрстка nghĩa là Chế độ trưng thực hiện lương thực thừa.
Nghĩa của продразвёрстка
Danh từ
- Chế độ trưng thực hiện lương thực thừa.
Biến cách của продразвёрстка (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | продразвёрстка |
| Sinh cách кого? чего? | продразвёрстки |
| Tặng cách кому? чему? | продразвёрстке |
| Đối cách кого? что? | продразвёрстку |
| Công cụ cách кем? чем? | продразвёрсткой |
| Giới cách о ком? о чём? | продразвёрстке |
Họ từ của продразвёрстка
Câu hỏi thường gặp
продразвёрстка nghĩa là gì?
продразвёрстка (danh từ) nghĩa là Chế độ trưng thực hiện lương thực thừa.
продразвёрстка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là продразвёрстка (phiên âm Latinh prodrazvjórstka, IPA [prədrɐzˈvʲɵrstkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.