TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

продразвёрстка

giống cái
prodrazvjórstka[prədrɐzˈvʲɵrstkə] giọng máy của trình duyệt

продразвёрстка nghĩa là Chế độ trưng thực hiện lương thực thừa.

Nghĩa của продразвёрстка

Danh từ

  1. Chế độ trưng thực hiện lương thực thừa.

Biến cách của продразвёрстка (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?продразвёрстка
Sinh cách кого? чего?продразвёрстки
Tặng cách кому? чему?продразвёрстке
Đối cách кого? что?продразвёрстку
Công cụ cách кем? чем?продразвёрсткой
Giới cách о ком? о чём?продразвёрстке

Họ từ của продразвёрстка

Câu hỏi thường gặp

продразвёрстка nghĩa là gì?

продразвёрстка (danh từ) nghĩa là Chế độ trưng thực hiện lương thực thừa.

продразвёрстка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là продразвёрстка (phiên âm Latinh prodrazvjórstka, IPA [prədrɐzˈvʲɵrstkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.