TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

продо́льный

prodólʹnyj[prɐˈdolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên продо́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

продо́льный nghĩa là dọc, theo chiều dọc.

Nghĩa của продо́льный

Tính từ

  1. Dọc, theo chiều dọc, theo chiều dài.
    • продольный разре́зtiết diện dọc, mặt cắt dọc
    • продо́льная распило́вка брёвенsự cưa dọc (xẻ dọc) các súc gỗ

Biến cách của продо́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпродо́льныйпродо́льноепродо́льнаяпродо́льные
Sinh cáchпродо́льногопродо́льногопродо́льнойпродо́льных
Tặng cáchпродо́льномупродо́льномупродо́льнойпродо́льным
Đối cáchпродо́льный / продо́льногопродо́льноепродо́льнуюпродо́льные / продо́льных
Công cụ cáchпродо́льнымпродо́льнымпродо́льнойпродо́льными
Giới cáchпродо́льномпродо́льномпродо́льнойпродо́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của продо́льный

Câu hỏi thường gặp

продольный nghĩa là gì?

продольный (tính từ) nghĩa là dọc, theo chiều dọc.

продольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là продо́льный (phiên âm Latinh prodólʹnyj, IPA [prɐˈdolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.