продо́льный
Dấu sắc trên продо́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
продо́льный nghĩa là dọc, theo chiều dọc.
Nghĩa của продо́льный
Tính từ
- Dọc, theo chiều dọc, theo chiều dài.
- продольный разре́зtiết diện dọc, mặt cắt dọc
- продо́льная распило́вка брёвенsự cưa dọc (xẻ dọc) các súc gỗ
Biến cách của продо́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | продо́льный | продо́льное | продо́льная | продо́льные |
| Sinh cách | продо́льного | продо́льного | продо́льной | продо́льных |
| Tặng cách | продо́льному | продо́льному | продо́льной | продо́льным |
| Đối cách | продо́льный / продо́льного | продо́льное | продо́льную | продо́льные / продо́льных |
| Công cụ cách | продо́льным | продо́льным | продо́льной | продо́льными |
| Giới cách | продо́льном | продо́льном | продо́льной | продо́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của продо́льный
Câu hỏi thường gặp
продольный nghĩa là gì?
продольный (tính từ) nghĩa là dọc, theo chiều dọc.
продольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là продо́льный (phiên âm Latinh prodólʹnyj, IPA [prɐˈdolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.