TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прожева́ть

thể hoàn thành
proževátʹ[prəʐɨˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прожева́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прожева́ть nghĩa là nhai kỹ, nhá kỹ.

Nghĩa của прожева́ть

Thể hoàn thành của прожёвывать.

Động từ

  1. Nhai kỹ, nhá kỹ.

Cặp thể của прожева́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прожева́ть

NgôiTương lai
япрожую́
тыпрожуёшь
он / она́ / оно́прожуёт
мыпрожуём
выпрожуёте
они́прожую́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)прожева́л
Giống cái (она́)прожева́ла
Giống trung (оно́)прожева́ло
Số nhiều (они́)прожева́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прожу́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прожу́йте

Câu hỏi thường gặp

прожевать nghĩa là gì?

прожевать (động từ) nghĩa là nhai kỹ, nhá kỹ.

прожевать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прожева́ть (phiên âm Latinh proževátʹ, IPA [prəʐɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.