TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прозвене́ть

thể hoàn thành
prozvenétʹ[prəzvʲɪˈnʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прозвене́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прозвене́ть nghĩa là reo lên, kêu lên.

Nghĩa của прозвене́ть

Động từ

  1. Reo lên, kêu lên, vang lên, reo vang, kêu vang; (послышаться) vang lên, nghe rõ.
    • прозвене́л звоно́кchuông reo vang (reo lên)
    • гне́вная но́тка прозвене́ла в его́ го́лосеtrong giọng nói của ông ta vang lên (nghe rõ) âm hưởng giận dữ

Cặp thể của прозвене́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прозвене́ть

NgôiTương lai
япрозвеню́
тыпрозвени́шь
он / она́ / оно́прозвени́т
мыпрозвени́м
выпрозвени́те
они́прозвеня́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)прозвене́л
Giống cái (она́)прозвене́ла
Giống trung (оно́)прозвене́ло
Số nhiều (они́)прозвене́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прозвени́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прозвени́те

Câu hỏi thường gặp

прозвенеть nghĩa là gì?

прозвенеть (động từ) nghĩa là reo lên, kêu lên.

прозвенеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прозвене́ть (phiên âm Latinh prozvenétʹ, IPA [prəzvʲɪˈnʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.