продукти́вность
Dấu sắc trên продукти́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
продукти́вность nghĩa là sức sản xuất, sức sinh sản.
Nghĩa của продукти́вность
Danh từ
- Sức sản xuất, sức sinh sản, sản lượng; (производительность) hiệu suất, năng suất, hiệu quả.
- продуктивность трудаhiệu suất (năng suất, hiệu quả) lao động
- продуктивность се́льского хозя́йстваsản lượng nông nghiệp, sức sản xuất của nông nghiệp
Biến cách của продукти́вность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | продукти́вность | продукти́вности |
| Sinh cách кого? чего? | продукти́вности | продукти́вностей |
| Tặng cách кому? чему? | продукти́вности | продукти́вностям |
| Đối cách кого? что? | продукти́вность | продукти́вности |
| Công cụ cách кем? чем? | продукти́вностью | продукти́вностями |
| Giới cách о ком? о чём? | продукти́вности | продукти́вностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với продукти́вность
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
продуктивность nghĩa là gì?
продуктивность (danh từ) nghĩa là sức sản xuất, sức sinh sản.
продуктивность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là продукти́вность (phiên âm Latinh produktívnostʹ, IPA [prədʊkˈtʲivnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.