произноше́ние
Dấu sắc trên произноше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
произноше́ние nghĩa là phát âm.
Nghĩa của произноше́ние
Danh từ
- [Sự, cách] phát âm.
- прави́льное произношение[sự] phát âm đúng
Biến cách của произноше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | произноше́ние | произноше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | произноше́ния | произноше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | произноше́нию | произноше́ниям |
| Đối cách кого? что? | произноше́ние | произноше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | произноше́нием | произноше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | произноше́нии | произноше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của произноше́ние
Câu hỏi thường gặp
произношение nghĩa là gì?
произношение (danh từ) nghĩa là phát âm.
произношение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là произноше́ние (phiên âm Latinh proiznošénije, IPA [prəɪznɐˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.