пройти́сь
Dấu sắc trên пройти́сь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пройти́сь nghĩa là đi lui đi tới, đi bách bộ.
Nghĩa của пройти́сь
Thể hoàn thành của проха́живаться.
Động từ
- Đi lui đi tới, đi bách bộ, diễu qua.
Cặp thể của пройти́сь
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ пройти́сь
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | пройду́сь |
| ты | пройдёшься |
| он / она́ / оно́ | пройдётся |
| мы | пройдёмся |
| вы | пройдётесь |
| они́ | пройду́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | прошёлся |
| Giống cái (она́) | прошла́сь |
| Giống trung (оно́) | прошло́сь |
| Số nhiều (они́) | прошли́сь |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | пройди́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | пройди́тесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пройти́сь
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với пройти́сь
- Пойди пройдись. Bạn đi dạo một tí đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5793865
- Пойдите пройдитесь. Bạn đi dạo một tí đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5793866
- Сходи пройдись. Bạn đi dạo một tí đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5793867
- Сходите пройдитесь. Bạn đi dạo một tí đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5793868
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пройтись nghĩa là gì?
пройтись (động từ) nghĩa là đi lui đi tới, đi bách bộ.
пройтись đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пройти́сь (phiên âm Latinh projtísʹ, IPA [prɐjˈtʲisʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.