TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проколот

thể chưa hoàn thành
prokolot giọng máy của trình duyệt

проколот nghĩa là đâm thủng, chọc thủng, đâm.

Nghĩa của проколот

Nghĩa lấy theo mục прокалывать.

Động từ

  1. Đâm thủng, chọc thủng, xiên thủng, dùi thủng, đột thủng, đục thủng, làm thủng.
  2. Đâm.

Câu hỏi thường gặp

проколот nghĩa là gì?

проколот (động từ) nghĩa là đâm thủng, chọc thủng, đâm.

проколот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проколот (phiên âm Latinh prokolot); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.