TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прока́лывать

thể chưa hoàn thành
prokályvatʹ[prɐˈkaɫɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прока́лывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прока́лывать nghĩa là đâm thủng, chọc thủng, đâm.

Nghĩa của прока́лывать

Động từ

  1. Đâm thủng, chọc thủng, xiên thủng, dùi thủng, đột thủng, đục thủng, làm thủng.
    • прока́лывать нары́вchích nhọt
  2. колющим оружием Đâm.
    • проколо́ть кого́-л. штыко́мđâm ai bằng lưỡi lê

Cặp thể của прока́лывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прока́лывать

NgôiHiện tại
япрока́лываю
тыпрока́лываешь
он / она́ / оно́прока́лывает
мыпрока́лываем
выпрока́лываете
они́прока́лывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + прокалывать.

Quá khứ

Giống đực (он)прока́лывал
Giống cái (она́)прока́лывала
Giống trung (оно́)прока́лывало
Số nhiều (они́)прока́лывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прока́лывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прока́лывайте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прока́лывать

Đồng nghĩa

Họ từ của прока́лывать

Câu hỏi thường gặp

прокалывать nghĩa là gì?

прокалывать (động từ) nghĩa là đâm thủng, chọc thủng, đâm.

прокалывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прока́лывать (phiên âm Latinh prokályvatʹ, IPA [prɐˈkaɫɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.