TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прокомменти́ровать

thể hoàn thành
prokommentírovatʹ[prəkəmʲɪnʲˈtʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прокомменти́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прокомменти́ровать nghĩa là chú giải, chú thích.

Nghĩa của прокомменти́ровать

Động từ

  1. Chú giải, chú thích, giải thích, bình luận. + đối cách

Cặp thể của прокомменти́ровать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прокомменти́ровать

NgôiTương lai
япрокомменти́рую
тыпрокомменти́руешь
он / она́ / оно́прокомменти́рует
мыпрокомменти́руем
выпрокомменти́руете
они́прокомменти́руют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)прокомменти́ровал
Giống cái (она́)прокомменти́ровала
Giống trung (оно́)прокомменти́ровало
Số nhiều (они́)прокомменти́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прокомменти́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прокомменти́руйте

Câu hỏi thường gặp

прокомментировать nghĩa là gì?

прокомментировать (động từ) nghĩa là chú giải, chú thích.

прокомментировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прокомменти́ровать (phiên âm Latinh prokommentírovatʹ, IPA [prəkəmʲɪnʲˈtʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.