TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прокорми́ться

thể hoàn thành
prokormítʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прокорми́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прокорми́ться nghĩa là kiếm ăn, làm ăn.

Nghĩa của прокорми́ться

Động từ

  1. Kiếm ăn, làm ăn, sinh sống, sinh nhai.

Cặp thể của прокорми́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прокорми́ться

NgôiTương lai
япрокормлю́сь
тыпроко́рмишься
он / она́ / оно́проко́рмится
мыпроко́рмимся
выпроко́рмитесь
они́проко́рмятся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)прокорми́лся
Giống cái (она́)прокорми́лась
Giống trung (оно́)прокорми́лось
Số nhiều (они́)прокорми́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прокорми́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прокорми́тесь

Câu hỏi thường gặp

прокормиться nghĩa là gì?

прокормиться (động từ) nghĩa là kiếm ăn, làm ăn.

прокормиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прокорми́ться (phiên âm Latinh prokormítʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.