пролетариа́т
Dấu sắc trên пролетариа́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пролетариа́т nghĩa là giai cấp vô sản.
Nghĩa của пролетариа́т
Danh từ
- Giai cấp vô sản.
Biến cách của пролетариа́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пролетариа́т | пролетариа́ты |
| Sinh cách кого? чего? | пролетариа́та | пролетариа́тов |
| Tặng cách кому? чему? | пролетариа́ту | пролетариа́там |
| Đối cách кого? что? | пролетариа́т | пролетариа́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | пролетариа́том | пролетариа́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | пролетариа́те | пролетариа́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пролетариа́т
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пролетариат nghĩa là gì?
пролетариат (danh từ) nghĩa là giai cấp vô sản.
пролетариат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пролетариа́т (phiên âm Latinh proletariát, IPA [prəlʲɪtərʲɪˈat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.