про́лог
giống đựcbất động vật
prólog[ˈproɫək]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên про́лог chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
про́лог nghĩa là nhập đề, đoạn mở đầu.
Nghĩa của про́лог
Danh từ
- Nhập đề, đoạn mở đầu; (начало чего-л.) khởi đầu.
Biến cách của про́лог (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | про́лог | пролога́ |
| Sinh cách кого? чего? | про́лога | пролого́в |
| Tặng cách кому? чему? | про́логу | пролога́м |
| Đối cách кого? что? | про́лог | пролога́ |
| Công cụ cách кем? чем? | про́логом | пролога́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | про́логе | пролога́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với про́лог
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пролог nghĩa là gì?
пролог (danh từ) nghĩa là nhập đề, đoạn mở đầu.
пролог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là про́лог (phiên âm Latinh prólog, IPA [ˈproɫək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.