эпило́г
Dấu sắc trên эпило́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эпило́г nghĩa là phần kết, phần bạt hậu.
Nghĩa của эпило́г
Danh từ
- Phần kết, phần bạt hậu.
Biến cách của эпило́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эпило́г | эпило́ги |
| Sinh cách кого? чего? | эпило́га | эпило́гов |
| Tặng cách кому? чему? | эпило́гу | эпило́гам |
| Đối cách кого? что? | эпило́г | эпило́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | эпило́гом | эпило́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | эпило́ге | эпило́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эпило́г
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
эпилог nghĩa là gì?
эпилог (danh từ) nghĩa là phần kết, phần bạt hậu.
эпилог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эпило́г (phiên âm Latinh epilóg, IPA [ɪpʲɪˈɫok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.