прома́сленный
Dấu sắc trên прома́сленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прома́сленный nghĩa là bôi dầu, nhúng dầu.
Nghĩa của прома́сленный
Tính từ
- Bôi dầu, nhúng dầu, tẩm dầu; (запачканный маслом) vấy dầu, vấy bơ, vấy mỡ.
- прома́сленная бума́гаgiấy [tẩm] dầu
Biến cách của прома́сленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прома́сленный | прома́сленное | прома́сленная | прома́сленные |
| Sinh cách | прома́сленного | прома́сленного | прома́сленной | прома́сленных |
| Tặng cách | прома́сленному | прома́сленному | прома́сленной | прома́сленным |
| Đối cách | прома́сленный / прома́сленного | прома́сленное | прома́сленную | прома́сленные / прома́сленных |
| Công cụ cách | прома́сленным | прома́сленным | прома́сленной | прома́сленными |
| Giới cách | прома́сленном | прома́сленном | прома́сленной | прома́сленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của прома́сленный
Câu hỏi thường gặp
промасленный nghĩa là gì?
промасленный (tính từ) nghĩa là bôi dầu, nhúng dầu.
промасленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прома́сленный (phiên âm Latinh promáslennyj, IPA [prɐˈmas⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.