TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прома́сленный

promáslennyj[prɐˈmas⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прома́сленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прома́сленный nghĩa là bôi dầu, nhúng dầu.

Nghĩa của прома́сленный

Tính từ

  1. Bôi dầu, nhúng dầu, tẩm dầu; (запачканный маслом) vấy dầu, vấy bơ, vấy mỡ.
    • прома́сленная бума́гаgiấy [tẩm] dầu

Biến cách của прома́сленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрома́сленныйпрома́сленноепрома́сленнаяпрома́сленные
Sinh cáchпрома́сленногопрома́сленногопрома́сленнойпрома́сленных
Tặng cáchпрома́сленномупрома́сленномупрома́сленнойпрома́сленным
Đối cáchпрома́сленный / прома́сленногопрома́сленноепрома́сленнуюпрома́сленные / прома́сленных
Công cụ cáchпрома́сленнымпрома́сленнымпрома́сленнойпрома́сленными
Giới cáchпрома́сленномпрома́сленномпрома́сленнойпрома́сленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của прома́сленный

Câu hỏi thường gặp

промасленный nghĩa là gì?

промасленный (tính từ) nghĩa là bôi dầu, nhúng dầu.

промасленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прома́сленный (phiên âm Latinh promáslennyj, IPA [prɐˈmas⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.