TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

про́мах

giống đựcbất động vật
prómax[ˈproməx] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên про́мах chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

про́мах nghĩa là không trúng đích, trật.

Nghĩa của про́мах

Danh từ

  1. [Phát, cú] không trúng đích, trật, trượt, hụt; (при стрельбе (cũng)) [phát] bắn trật, bắn trượt; (при ударе) [cú] đánh trật, đánh trượt, đánh hụt, chém trật, chém trượt, đá trật, đá trượt.
    • стреля́ть без про́махаbắn không sai, bắn bá phát bá trúng
    • перен.(ошибка) [điều] sai, sai sót, sơ suất, sai lầm, thiếu sót, lầm lỗi; (неудача) [sự] thất bại
    • сде́лать про́махsơ suất, sơ hở, hớ, bị lầm lỗi, phạm sai lầm
    • дать про́махbị thất bại, bị thua thiệt

Biến cách của про́мах (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?про́махпро́махи
Sinh cách кого? чего?про́махапро́махов
Tặng cách кому? чему?про́махупро́махам
Đối cách кого? что?про́махпро́махи
Công cụ cách кем? чем?про́махомпро́махами
Giới cách о ком? о чём?про́махепро́махах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với про́мах

Trái nghĩa

Họ từ của про́мах

Câu hỏi thường gặp

промах nghĩa là gì?

промах (danh từ) nghĩa là không trúng đích, trật.

промах đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là про́мах (phiên âm Latinh prómax, IPA [ˈproməx]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.