TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прорепетировать

thể hoàn thành
prorepetirovatʹ giọng máy của trình duyệt

прорепетировать nghĩa là diễn tập, diễn thử.

Nghĩa của прорепетировать

Nghĩa lấy theo mục репетировать.

Động từ

  1. Diễn tập, diễn thử, tập duyệt.

Câu hỏi thường gặp

прорепетировать nghĩa là gì?

прорепетировать (động từ) nghĩa là diễn tập, diễn thử.

прорепетировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прорепетировать (phiên âm Latinh prorepetirovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.