просве́т
Dấu sắc trên просве́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
просве́т nghĩa là luồng ánh sáng, tia sáng, khoảng trời hé sáng.
Nghĩa của просве́т
Danh từ
- светлая полоса Luồng ánh sáng, tia sáng, khe sáng.
- в небе Khoảng trời hé sáng; (nghĩa bóng) niềm vui, hạnh phúc, hy vọng, triền vọng.
- жизнь без просве́таcuộc sống không có triển vọng gì
- промежток Khoảng trống, quãng trống, khe hở.
- kiến trúc Bề rộng của cửa.
- на погонах Vạch, gạch.
Biến cách của просве́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | просве́т | просве́ты |
| Sinh cách кого? чего? | просве́та | просве́тов |
| Tặng cách кому? чему? | просве́ту | просве́там |
| Đối cách кого? что? | просве́т | просве́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | просве́том | просве́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | просве́те | просве́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của просве́т
Câu hỏi thường gặp
просвет nghĩa là gì?
просвет (danh từ) nghĩa là luồng ánh sáng, tia sáng, khoảng trời hé sáng.
просвет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là просве́т (phiên âm Latinh prosvét, IPA [prɐsˈvʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.