TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

просе́ивать

thể chưa hoàn thành
proséivatʹ[prɐˈsʲeɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên просе́ивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

просе́ивать nghĩa là rây, giầy, sàng.

Nghĩa của просе́ивать

Động từ

  1. муку Rây.
  2. зерно Giầy, sàng, giầy sàng.
  3. песок Sàng.

Cặp thể của просе́ивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ просе́ивать

NgôiHiện tại
япросе́иваю
тыпросе́иваешь
он / она́ / оно́просе́ивает
мыпросе́иваем
выпросе́иваете
они́просе́ивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + просеивать.

Quá khứ

Giống đực (он)просе́ивал
Giống cái (она́)просе́ивала
Giống trung (оно́)просе́ивало
Số nhiều (они́)просе́ивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)просе́ивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)просе́ивайте

Câu ví dụ với просе́ивать

  • Идти дорогой познания - значит, просеивать мудрость. Đi một ngày đàng học một sàng khôn.Tatoeba #4279436

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

просеивать nghĩa là gì?

просеивать (động từ) nghĩa là rây, giầy, sàng.

просеивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là просе́ивать (phiên âm Latinh proséivatʹ, IPA [prɐˈsʲeɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.