TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

просла́вленный

proslávlennyj[prɐsˈɫavlʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên просла́вленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

просла́вленный nghĩa là trứ danh, danh tiếng.

Nghĩa của просла́вленный

Tính từ

  1. Trứ danh, danh tiếng, lừng danh, nổi tiếng, có tiếng.
    • прославленный геро́й[vị] anh hùng trứ danh

Biến cách của просла́вленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпросла́вленныйпросла́вленноепросла́вленнаяпросла́вленные
Sinh cáchпросла́вленногопросла́вленногопросла́вленнойпросла́вленных
Tặng cáchпросла́вленномупросла́вленномупросла́вленнойпросла́вленным
Đối cáchпросла́вленный / просла́вленногопросла́вленноепросла́вленнуюпросла́вленные / просла́вленных
Công cụ cáchпросла́вленнымпросла́вленнымпросла́вленнойпросла́вленными
Giới cáchпросла́вленномпросла́вленномпросла́вленнойпросла́вленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với просла́вленный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

прославленный nghĩa là gì?

прославленный (tính từ) nghĩa là trứ danh, danh tiếng.

прославленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là просла́вленный (phiên âm Latinh proslávlennyj, IPA [prɐsˈɫavlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.