просла́вленный
Dấu sắc trên просла́вленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
просла́вленный nghĩa là trứ danh, danh tiếng.
Nghĩa của просла́вленный
Tính từ
- Trứ danh, danh tiếng, lừng danh, nổi tiếng, có tiếng.
- прославленный геро́й[vị] anh hùng trứ danh
Biến cách của просла́вленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | просла́вленный | просла́вленное | просла́вленная | просла́вленные |
| Sinh cách | просла́вленного | просла́вленного | просла́вленной | просла́вленных |
| Tặng cách | просла́вленному | просла́вленному | просла́вленной | просла́вленным |
| Đối cách | просла́вленный / просла́вленного | просла́вленное | просла́вленную | просла́вленные / просла́вленных |
| Công cụ cách | просла́вленным | просла́вленным | просла́вленной | просла́вленными |
| Giới cách | просла́вленном | просла́вленном | просла́вленной | просла́вленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với просла́вленный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
прославленный nghĩa là gì?
прославленный (tính từ) nghĩa là trứ danh, danh tiếng.
прославленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là просла́вленный (phiên âm Latinh proslávlennyj, IPA [prɐsˈɫavlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.