TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проскользну́ть

thể hoàn thành
proskolʹznútʹ[prəskɐlʲzˈnutʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проскользну́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проскользну́ть nghĩa là lẻn qua, lọt qua.

Nghĩa của проскользну́ть

Động từ

  1. Lẻn qua, lọt qua, luồn qua, len lén đi qua; (nghĩa bóng) thoáng qua.
    • проскользну́ть по коридо́руlen lén đi qua (lẻn qua) hành lang

Cặp thể của проскользну́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ проскользну́ть

NgôiTương lai
япроскользну́
тыпроскользнёшь
он / она́ / оно́проскользнёт
мыпроскользнём
выпроскользнёте
они́проскользну́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)проскользну́л
Giống cái (она́)проскользну́ла
Giống trung (оно́)проскользну́ло
Số nhiều (они́)проскользну́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)проскользни́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)проскользни́те

Họ từ của проскользну́ть

Câu hỏi thường gặp

проскользнуть nghĩa là gì?

проскользнуть (động từ) nghĩa là lẻn qua, lọt qua.

проскользнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проскользну́ть (phiên âm Latinh proskolʹznútʹ, IPA [prəskɐlʲzˈnutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.