TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проследи́ть

Cấp độ ≈B1 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
prosledítʹ[prəs⁽ʲ⁾lʲɪˈdʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проследи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проследи́ть nghĩa là theo dõi, rình mò, nghiên cứu.

Nghĩa của проследи́ть

Động từ

  1. выследить Theo dõi, rình mò, rình. + đối cách
    • проследи́ть престу́пникаtheo dõi tên tội phạm
  2. исследовать, изучить Theo dõi, nghiên cứu, quan sát. + đối cách

Chia động từ проследи́ть

NgôiTương lai
япрослежу́
тыпроследи́шь
он / она́ / оно́проследи́т
мыпроследи́м
выпроследи́те
они́проследя́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)проследи́л
Giống cái (она́)проследи́ла
Giống trung (оно́)проследи́ло
Số nhiều (они́)проследи́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)проследи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)проследи́те

Họ từ của проследи́ть

Câu ví dụ với проследи́ть

  • Я за ней прослежу. Tôi sẽ để mắt đến cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4605854

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

проследить nghĩa là gì?

проследить (động từ) nghĩa là theo dõi, rình mò, nghiên cứu.

проследить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проследи́ть (phiên âm Latinh prosledítʹ, IPA [prəs⁽ʲ⁾lʲɪˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.