TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прострочи́ть

thể hoàn thành
prostročítʹ[prəstrɐˈt͡ɕitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прострочи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прострочи́ть nghĩa là khâu.

Nghĩa của прострочи́ть

Động từ

  1. Khâu. + đối cách

Cặp thể của прострочи́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прострочи́ть

NgôiTương lai
япрострочу́
тыпрострочи́шь
он / она́ / оно́прострочи́т
мыпрострочи́м
выпрострочи́те
они́простроча́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)прострочи́л
Giống cái (она́)прострочи́ла
Giống trung (оно́)прострочи́ло
Số nhiều (они́)прострочи́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прострочи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прострочи́те

Câu hỏi thường gặp

прострочить nghĩa là gì?

прострочить (động từ) nghĩa là khâu.

прострочить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прострочи́ть (phiên âm Latinh prostročítʹ, IPA [prəstrɐˈt͡ɕitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.