TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проступа́ть

thể chưa hoàn thành
prostupátʹ[prəstʊˈpatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проступа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проступа́ть nghĩa là rỉ ra, thấm ra.

Nghĩa của проступа́ть

Động từ

  1. Rỉ ra, thấm ra, trào ra, rớm; (появляться) hiện ra.
    • пот проступи́л на его́ лбуmồ hôi toát (rớm) ra trên trán anh ta
    • румя́нец проступи́л на её щека́хmàu đỏ hây hây hiện ra trên đôi má nàng

Cặp thể của проступа́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ проступа́ть

NgôiHiện tại
япроступа́ю
тыпроступа́ешь
он / она́ / оно́проступа́ет
мыпроступа́ем
выпроступа́ете
они́проступа́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + проступать.

Quá khứ

Giống đực (он)проступа́л
Giống cái (она́)проступа́ла
Giống trung (оно́)проступа́ло
Số nhiều (они́)проступа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)проступа́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)проступа́йте

Câu hỏi thường gặp

проступать nghĩa là gì?

проступать (động từ) nghĩa là rỉ ra, thấm ra.

проступать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проступа́ть (phiên âm Latinh prostupátʹ, IPA [prəstʊˈpatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.