TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

просу́нуть

thể hoàn thành
prosúnutʹ[prɐˈsunʊtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên просу́нуть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

просу́нуть nghĩa là thò qua, đút vào.

Nghĩa của просу́нуть

Thể hoàn thành của просо́вывать.

Động từ

  1. Thò... qua, đút... vào, xỏ... vào, thọc... vào.

Cặp thể của просу́нуть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ просу́нуть

NgôiTương lai
япросу́ну
тыпросу́нешь
он / она́ / оно́просу́нет
мыпросу́нем
выпросу́нете
они́просу́нут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)просу́нул
Giống cái (она́)просу́нула
Giống trung (оно́)просу́нуло
Số nhiều (они́)просу́нули

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)просу́нь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)просу́ньте

Câu hỏi thường gặp

просунуть nghĩa là gì?

просунуть (động từ) nghĩa là thò qua, đút vào.

просунуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là просу́нуть (phiên âm Latinh prosúnutʹ, IPA [prɐˈsunʊtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.