TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

противо-

protivo-[prətʲɪvə] giọng máy của trình duyệt

противо- nghĩa là chống.

Nghĩa của противо-

Tiền tố

  1. Chống.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với противо-

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

противо- nghĩa là gì?

противо- (tiền tố) nghĩa là chống.

противо- đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là противо- (phiên âm Latinh protivo-, IPA [prətʲɪvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.