протрезви́ться
thể hoàn thành
protrezvítʹsja
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên протрезви́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
протрезви́ться nghĩa là tỉnh rượu, tỉnh ra.
Nghĩa của протрезви́ться
Nghĩa lấy theo mục протрезвляться.
Động từ
- Tỉnh rượu, tỉnh ra, hết say.
Câu hỏi thường gặp
протрезвиться nghĩa là gì?
протрезвиться (động từ) nghĩa là tỉnh rượu, tỉnh ra.
протрезвиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là протрезви́ться (phiên âm Latinh protrezvítʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.