протруби́ть
Dấu sắc trên протруби́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
протруби́ть nghĩa là thổi, thổi vang, thổi vang lên.
Nghĩa của протруби́ть
Nghĩa lấy theo mục трубить.
Động từ
- Thổi.
- Thổi vang, thổi vang lên, thổi.
- Kêu vang, ré.
- Thổi kèn.
- (nghĩa bóng) (разглашать) đồn ầm lên, làm rùm beng, loan truyền inh ỏi.
- Rêu rao.
Chia động từ протруби́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | протрублю́ |
| ты | протруби́шь |
| он / она́ / оно́ | протруби́т |
| мы | протруби́м |
| вы | протруби́те |
| они́ | протрубя́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | протруби́л |
| Giống cái (она́) | протруби́ла |
| Giống trung (оно́) | протруби́ло |
| Số nhiều (они́) | протруби́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | протруби́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | протруби́те |
Câu hỏi thường gặp
протрубить nghĩa là gì?
протрубить (động từ) nghĩa là thổi, thổi vang, thổi vang lên.
протрубить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là протруби́ть (phiên âm Latinh protrubítʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.