TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

труби́ть

thể chưa hoàn thành
trubítʹ[trʊˈbʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên труби́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

труби́ть nghĩa là thổi, thổi vang, thổi vang lên.

Nghĩa của труби́ть

Động từ

  1. Thổi.
    • труби́ть в трубу́thổi kèn
    • труби́ть в рогthổi tù và
  2. звучать Thổi vang, thổi vang lên, thổi.
  3. издавать звуки Kêu vang, ré.
    • тру́бы трубя́тkèn thổi vang (thổi vang lên, thổi)
    • слон труби́т[con] voi ré
  4. подавать сигнал Thổi kèn. + đối cách
    • труби́ть трево́гу, сборthổi kèn báo động, tập hợp
  5. о П. (nghĩa bóng) (разглашать) đồn ầm lên, làm rùm beng, loan truyền inh ỏi.
  6. злорадно Rêu rao.
  7. хвастливо Huyênh hoang.

Cặp thể của труби́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ труби́ть

NgôiHiện tại
ятрублю́
тытруби́шь
он / она́ / оно́труби́т
мытруби́м
вытруби́те
они́трубя́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + трубить.

Quá khứ

Giống đực (он)труби́л
Giống cái (она́)труби́ла
Giống trung (оно́)труби́ло
Số nhiều (они́)труби́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)труби́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)труби́те

Họ từ của труби́ть

Câu hỏi thường gặp

трубить nghĩa là gì?

трубить (động từ) nghĩa là thổi, thổi vang, thổi vang lên.

трубить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là труби́ть (phiên âm Latinh trubítʹ, IPA [trʊˈbʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.