TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проходи́мый

proxodímyj[prəxɐˈdʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проходи́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проходи́мый nghĩa là đi qua được, chạy qua được.

Nghĩa của проходи́мый

Tính từ

  1. Đi qua được, chạy qua được.

Biến cách của проходи́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпроходи́мыйпроходи́моепроходи́маяпроходи́мые
Sinh cáchпроходи́могопроходи́могопроходи́мойпроходи́мых
Tặng cáchпроходи́момупроходи́момупроходи́мойпроходи́мым
Đối cáchпроходи́мый / проходи́могопроходи́моепроходи́муюпроходи́мые / проходи́мых
Công cụ cáchпроходи́мымпроходи́мымпроходи́мойпроходи́мыми
Giới cáchпроходи́момпроходи́момпроходи́мойпроходи́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với проходи́мый

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

проходимый nghĩa là gì?

проходимый (tính từ) nghĩa là đi qua được, chạy qua được.

проходимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проходи́мый (phiên âm Latinh proxodímyj, IPA [prəxɐˈdʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.