проходи́мость
Dấu sắc trên проходи́мость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проходи́мость nghĩa là thông hành, đi qua được.
Nghĩa của проходи́мость
Danh từ
- доро́г [khả năng] thông hành, đi qua được, chạy qua được.
- y học [tính, độ] thông thấu, thấm qua.
- транспортных средств [sự] vượt chướng ngại, chạy trên các địa hình.
- автомоби́ль повы́шенной проходи́мостиxe ô- tô có sức vượt chướng ngại (sức chạy trên các địa hình) cao hơn thường
Biến cách của проходи́мость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проходи́мость | проходи́мости |
| Sinh cách кого? чего? | проходи́мости | проходи́мостей |
| Tặng cách кому? чему? | проходи́мости | проходи́мостям |
| Đối cách кого? что? | проходи́мость | проходи́мости |
| Công cụ cách кем? чем? | проходи́мостью | проходи́мостями |
| Giới cách о ком? о чём? | проходи́мости | проходи́мостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của проходи́мость
Câu hỏi thường gặp
проходимость nghĩa là gì?
проходимость (danh từ) nghĩa là thông hành, đi qua được.
проходимость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проходи́мость (phiên âm Latinh proxodímostʹ, IPA [prəxɐˈdʲiməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.