TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проявле́ние

giống trungbất động vật
projavlénije[prə(j)ɪˈvlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проявле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проявле́ние nghĩa là sự biểu lộ, biểu thị.

Nghĩa của проявле́ние

Danh từ

  1. Sự biểu lộ, biểu thị, biểu hiện, tỏ rõ.
    • проявление хра́бростиsự biểu lộ (biểu thị, tỏ rõ) lòng dũng cảm
    • фото[sự] rửa ảnh, rửa phim, tráng phim, hiện hình, hiện ảnh

Biến cách của проявле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?проявле́ниепроявле́ния
Sinh cách кого? чего?проявле́нияпроявле́ний
Tặng cách кому? чему?проявле́ниюпроявле́ниям
Đối cách кого? что?проявле́ниепроявле́ния
Công cụ cách кем? чем?проявле́ниемпроявле́ниями
Giới cách о ком? о чём?проявле́ниипроявле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của проявле́ние

Câu hỏi thường gặp

проявление nghĩa là gì?

проявление (danh từ) nghĩa là sự biểu lộ, biểu thị.

проявление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проявле́ние (phiên âm Latinh projavlénije, IPA [prə(j)ɪˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.