проявле́ние
Dấu sắc trên проявле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проявле́ние nghĩa là sự biểu lộ, biểu thị.
Nghĩa của проявле́ние
Danh từ
- Sự biểu lộ, biểu thị, biểu hiện, tỏ rõ.
- проявление хра́бростиsự biểu lộ (biểu thị, tỏ rõ) lòng dũng cảm
- фото[sự] rửa ảnh, rửa phim, tráng phim, hiện hình, hiện ảnh
Biến cách của проявле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проявле́ние | проявле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | проявле́ния | проявле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | проявле́нию | проявле́ниям |
| Đối cách кого? что? | проявле́ние | проявле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | проявле́нием | проявле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | проявле́нии | проявле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của проявле́ние
Câu hỏi thường gặp
проявление nghĩa là gì?
проявление (danh từ) nghĩa là sự biểu lộ, biểu thị.
проявление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проявле́ние (phiên âm Latinh projavlénije, IPA [prə(j)ɪˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.