проявля́ть
Dấu sắc trên проявля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проявля́ть nghĩa là biểu lộ, biểu thị.
Nghĩa của проявля́ть
Động từ
- Biểu lộ, biểu thị, biểu hiện, tỏ rõ, tỏ ra.
- прояви́ть большу́ю акти́вностьbiểu lộ (biểu thị, tỏ rõ) tinh thần tích cực cao độ
- прояви́ть больши́е зна́нияtỏ rõ (biểu hiện) những kiến thức rộng lớn
- прояви́ть заботу́ о ко́м-л.biểu lộ (tỏ rõ) sự quan tâm đến ai
- проявля́ть своё де́йствиеphát sinh tác dụng
- проявля́ть нетерпе́ниеtỏ ra suốt ruột, lộ vẻ nóng ruột
- проявля́ть нереши́тельностьtỏ ra dao động, ngập ngừng, do dự
- фотоrửa, tráng, làm... hiện hình (hiện ảnh)
- проявля́ть плёнкуtráng phim, rửa phim
Cặp thể của проявля́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ проявля́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | проявля́ю |
| ты | проявля́ешь |
| он / она́ / оно́ | проявля́ет |
| мы | проявля́ем |
| вы | проявля́ете |
| они́ | проявля́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + проявлять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | проявля́л |
| Giống cái (она́) | проявля́ла |
| Giống trung (оно́) | проявля́ло |
| Số nhiều (они́) | проявля́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | проявля́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | проявля́йте |
Họ từ của проявля́ть
Câu ví dụ với проявля́ть
- Он проявляет любопытство ко всему. Anh ấy tò mò về mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #401023
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
проявлять nghĩa là gì?
проявлять (động từ) nghĩa là biểu lộ, biểu thị.
проявлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проявля́ть (phiên âm Latinh projavljátʹ, IPA [prə(j)ɪˈvlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.