TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

псих

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
psix[psʲix] giọng máy của trình duyệt

псих nghĩa là đồ điên, kẻ tâm thần.

Nghĩa của псих

Danh từ

  1. khẩu ngữ Đồ điên, kẻ tâm thần; người nóng nảy.

Biến cách của псих (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пси́хпси́хи
Sinh cách кого? чего?пси́хапси́хов
Tặng cách кому? чему?пси́хупси́хам
Đối cách кого? что?пси́хапси́хов
Công cụ cách кем? чем?пси́хомпси́хами
Giới cách о ком? о чём?пси́хепси́хах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với псих

Đồng nghĩa

Họ từ của псих

Câu hỏi thường gặp

псих nghĩa là gì?

псих (danh từ) nghĩa là đồ điên, kẻ tâm thần.

псих đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là псих (phiên âm Latinh psix, IPA [psʲix]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.