псих
psix[psʲix]
giọng máy của trình duyệt
псих nghĩa là đồ điên, kẻ tâm thần.
Nghĩa của псих
Danh từ
- khẩu ngữ Đồ điên, kẻ tâm thần; người nóng nảy.
Biến cách của псих (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пси́х | пси́хи |
| Sinh cách кого? чего? | пси́ха | пси́хов |
| Tặng cách кому? чему? | пси́ху | пси́хам |
| Đối cách кого? что? | пси́ха | пси́хов |
| Công cụ cách кем? чем? | пси́хом | пси́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | пси́хе | пси́хах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với псих
Đồng nghĩa
Họ từ của псих
Câu hỏi thường gặp
псих nghĩa là gì?
псих (danh từ) nghĩa là đồ điên, kẻ tâm thần.
псих đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là псих (phiên âm Latinh psix, IPA [psʲix]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.