распыли́тель
Dấu sắc trên распыли́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
распыли́тель nghĩa là cái máy phun, máy phun bụi nước.
Nghĩa của распыли́тель
Danh từ
- Cái máy phun, máy phun bụi nước, máy rắc, máy rải, vòi phun.
Biến cách của распыли́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | распыли́тель | распыли́тели |
| Sinh cách кого? чего? | распыли́теля | распыли́телей |
| Tặng cách кому? чему? | распыли́телю | распыли́телям |
| Đối cách кого? что? | распыли́тель | распыли́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | распыли́телем | распыли́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | распыли́теле | распыли́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với распыли́тель
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
распылитель nghĩa là gì?
распылитель (danh từ) nghĩa là cái máy phun, máy phun bụi nước.
распылитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là распыли́тель (phiên âm Latinh raspylítelʹ, IPA [rəspɨˈlʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.