TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

распыли́тель

giống đựcbất động vật
raspylítelʹ[rəspɨˈlʲitʲɪlʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên распыли́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

распыли́тель nghĩa là cái máy phun, máy phun bụi nước.

Nghĩa của распыли́тель

Danh từ

  1. Cái máy phun, máy phun bụi nước, máy rắc, máy rải, vòi phun.

Biến cách của распыли́тель (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?распыли́тельраспыли́тели
Sinh cách кого? чего?распыли́теляраспыли́телей
Tặng cách кому? чему?распыли́телюраспыли́телям
Đối cách кого? что?распыли́тельраспыли́тели
Công cụ cách кем? чем?распыли́телемраспыли́телями
Giới cách о ком? о чём?распыли́телераспыли́телях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với распыли́тель

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

распылитель nghĩa là gì?

распылитель (danh từ) nghĩa là cái máy phun, máy phun bụi nước.

распылитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là распыли́тель (phiên âm Latinh raspylítelʹ, IPA [rəspɨˈlʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.