пульси́ровать
Dấu sắc trên пульси́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пульси́ровать nghĩa là đập, mạch.
Nghĩa của пульси́ровать
Động từ
- Đập, mạch, mạch động, xung động.
Chia động từ пульси́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | пульси́рую |
| ты | пульси́руешь |
| он / она́ / оно́ | пульси́рует |
| мы | пульси́руем |
| вы | пульси́руете |
| они́ | пульси́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пульсировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | пульси́ровал |
| Giống cái (она́) | пульси́ровала |
| Giống trung (оно́) | пульси́ровало |
| Số nhiều (они́) | пульси́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | пульси́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | пульси́руйте |
Họ từ của пульси́ровать
Câu hỏi thường gặp
пульсировать nghĩa là gì?
пульсировать (động từ) nghĩa là đập, mạch.
пульсировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пульси́ровать (phiên âm Latinh pulʹsírovatʹ, IPA [pʊlʲˈsʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.