TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пульси́ровать

thể chưa hoàn thành
pulʹsírovatʹ[pʊlʲˈsʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пульси́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пульси́ровать nghĩa là đập, mạch.

Nghĩa của пульси́ровать

Động từ

  1. Đập, mạch, mạch động, xung động.

Chia động từ пульси́ровать

NgôiHiện tại
япульси́рую
тыпульси́руешь
он / она́ / оно́пульси́рует
мыпульси́руем
выпульси́руете
они́пульси́руют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пульсировать.

Quá khứ

Giống đực (он)пульси́ровал
Giống cái (она́)пульси́ровала
Giống trung (оно́)пульси́ровало
Số nhiều (они́)пульси́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)пульси́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)пульси́руйте

Họ từ của пульси́ровать

Câu hỏi thường gặp

пульсировать nghĩa là gì?

пульсировать (động từ) nghĩa là đập, mạch.

пульсировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пульси́ровать (phiên âm Latinh pulʹsírovatʹ, IPA [pʊlʲˈsʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.