пульса́ция
Dấu sắc trên пульса́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пульса́ция nghĩa là sự có mạch, đập.
Nghĩa của пульса́ция
Danh từ
- Sự có mạch, đập, mạch động, xung động.
Biến cách của пульса́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пульса́ция | пульса́ции |
| Sinh cách кого? чего? | пульса́ции | пульса́ций |
| Tặng cách кому? чему? | пульса́ции | пульса́циям |
| Đối cách кого? что? | пульса́цию | пульса́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | пульса́цией | пульса́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | пульса́ции | пульса́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пульса́ция
Câu hỏi thường gặp
пульсация nghĩa là gì?
пульсация (danh từ) nghĩa là sự có mạch, đập.
пульсация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пульса́ция (phiên âm Latinh pulʹsácija, IPA [pʊlʲˈsat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.