пустосло́вить
Dấu sắc trên пустосло́вить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пустосло́вить nghĩa là ba hoa rỗng tuếch, trống tuếch, khoảng không.
Nghĩa của пустосло́вить
Động từ
- Ba hoa rỗng tuếch, trống tuếch; rỗng tuếch, rỗng; hoang vắng, vắng vẻ, vắng ngắt, vắng teo; không đứng đắn, nhẹ dạ; suông, vã; vu vơ, hão huyền ((giống trung) пусто́й 1, 2, 3).
- незполненное пространство Khoảng không; (vật lý) [khoảng] chân không.
- перен.[sự] trống trải
Chia động từ пустосло́вить
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | пустосло́влю |
| ты | пустосло́вишь |
| он / она́ / оно́ | пустосло́вит |
| мы | пустосло́вим |
| вы | пустосло́вите |
| они́ | пустосло́вят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + пустословить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | пустосло́вил |
| Giống cái (она́) | пустосло́вила |
| Giống trung (оно́) | пустосло́вило |
| Số nhiều (они́) | пустосло́вили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | пустосло́вь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | пустосло́вьте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пустосло́вить
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пустословить nghĩa là gì?
пустословить (động từ) nghĩa là ba hoa rỗng tuếch, trống tuếch, khoảng không.
пустословить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пустосло́вить (phiên âm Latinh pustoslóvitʹ, IPA [pʊstɐsˈɫovʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.