TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пусты́нный

pustýnnyj[pʊˈstɨnːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пусты́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пусты́нный nghĩa là sa mạc, hoang vắng, vắng vẻ.

Nghĩa của пусты́нный

Tính từ

  1. Thuộc về hoang mạc, sa mạc.
  2. безлюдный Hoang vắng, vắng vẻ, vắng ngắt, cô tịch, đìu hiu.

Biến cách của пусты́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпусты́нныйпусты́нноепусты́ннаяпусты́нные
Sinh cáchпусты́нногопусты́нногопусты́ннойпусты́нных
Tặng cáchпусты́нномупусты́нномупусты́ннойпусты́нным
Đối cáchпусты́нный / пусты́нногопусты́нноепусты́ннуюпусты́нные / пусты́нных
Công cụ cáchпусты́ннымпусты́ннымпусты́ннойпусты́нными
Giới cáchпусты́нномпусты́нномпусты́ннойпусты́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пусты́нный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

пустынный nghĩa là gì?

пустынный (tính từ) nghĩa là sa mạc, hoang vắng, vắng vẻ.

пустынный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пусты́нный (phiên âm Latinh pustýnnyj, IPA [pʊˈstɨnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.