пусты́нный
Dấu sắc trên пусты́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пусты́нный nghĩa là sa mạc, hoang vắng, vắng vẻ.
Nghĩa của пусты́нный
Tính từ
- Thuộc về hoang mạc, sa mạc.
- безлюдный Hoang vắng, vắng vẻ, vắng ngắt, cô tịch, đìu hiu.
Biến cách của пусты́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пусты́нный | пусты́нное | пусты́нная | пусты́нные |
| Sinh cách | пусты́нного | пусты́нного | пусты́нной | пусты́нных |
| Tặng cách | пусты́нному | пусты́нному | пусты́нной | пусты́нным |
| Đối cách | пусты́нный / пусты́нного | пусты́нное | пусты́нную | пусты́нные / пусты́нных |
| Công cụ cách | пусты́нным | пусты́нным | пусты́нной | пусты́нными |
| Giới cách | пусты́нном | пусты́нном | пусты́нной | пусты́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пусты́нный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
пустынный nghĩa là gì?
пустынный (tính từ) nghĩa là sa mạc, hoang vắng, vắng vẻ.
пустынный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пусты́нный (phiên âm Latinh pustýnnyj, IPA [pʊˈstɨnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.