TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

безлю́дный

bezljúdnyj[bʲɪz⁽ʲ⁾ˈlʲudnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên безлю́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

безлю́дный nghĩa là không người, không có dân.

Nghĩa của безлю́дный

Tính từ

  1. Không người [ở], không có dân; (малолюдный) ít người [ở]; (пустынный) vắng, vắng ngắt, vắng tanh, vắng vẻ, hoang vắng.

Biến cách của безлю́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбезлю́дныйбезлю́дноебезлю́днаябезлю́дные
Sinh cáchбезлю́дногобезлю́дногобезлю́днойбезлю́дных
Tặng cáchбезлю́дномубезлю́дномубезлю́днойбезлю́дным
Đối cáchбезлю́дный / безлю́дногобезлю́дноебезлю́днуюбезлю́дные / безлю́дных
Công cụ cáchбезлю́днымбезлю́днымбезлю́днойбезлю́дными
Giới cáchбезлю́дномбезлю́дномбезлю́днойбезлю́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của безлю́дный

Câu hỏi thường gặp

безлюдный nghĩa là gì?

безлюдный (tính từ) nghĩa là không người, không có dân.

безлюдный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là безлю́дный (phiên âm Latinh bezljúdnyj, IPA [bʲɪz⁽ʲ⁾ˈlʲudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.