путеводи́тель
Dấu sắc trên путеводи́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
путеводи́тель nghĩa là sách hướng dẫn.
Nghĩa của путеводи́тель
Danh từ
- Sách hướng dẫn.
Biến cách của путеводи́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | путеводи́тель | путеводи́тели |
| Sinh cách кого? чего? | путеводи́теля | путеводи́телей |
| Tặng cách кому? чему? | путеводи́телю | путеводи́телям |
| Đối cách кого? что? | путеводи́тель | путеводи́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | путеводи́телем | путеводи́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | путеводи́теле | путеводи́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với путеводи́тель
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
путеводитель nghĩa là gì?
путеводитель (danh từ) nghĩa là sách hướng dẫn.
путеводитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là путеводи́тель (phiên âm Latinh putevodítelʹ, IPA [pʊtʲɪvɐˈdʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.