путь
путь nghĩa là lối, cách.
Nghĩa của путь
Danh từ
- Lối.
- Cách.
- Đường đi, đường lối, lối đi.
- Con đường, nẻo.
- Bước.
- Đường mòn.
- Đường, đường bộ.
- Hành trình, lộ trình.
- Đường dẫn.
Biến cách của путь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пу́ть | пути́ |
| Sinh cách кого? чего? | пути́ | путе́й |
| Tặng cách кому? чему? | пути́ | путя́м |
| Đối cách кого? что? | пу́ть | пути́ |
| Công cụ cách кем? чем? | путём | путя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пути́ | путя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với путь
Đồng nghĩa
Họ từ của путь
Câu ví dụ với путь
- Сколько времени занимает путь до станции? Khoảng thời gian đến trạm là bao lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5879675
- Практика — путь к совершенству. Có công mài sắt có ngày nên kim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395261
- Это кратчайший путь. Đây là đường ngắn nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4826743
- По пути я встретил Тома. Tôi đã gặp Tom ở trên đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4180654
- Ты у меня на пути. Bạn ở trên con đường của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4554793
- Вы у меня на пути. Bạn ở trên con đường của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4554795
- Ты на моем пути. Bạn ở trên con đường của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468219
- Сифилис - это инфекция, которая может передаваться половым путём. Giang mai là một loại bệnh lây qua đường tình dục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3095383
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
путь nghĩa là gì?
путь (danh từ) nghĩa là lối, cách.
путь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là путь (phiên âm Latinh putʹ, IPA [putʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.