пухови́к
giống đựcbất động vật
puxovík[pʊxɐˈvʲik]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пухови́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пухови́к nghĩa là cái đệm bông.
Nghĩa của пухови́к
Danh từ
- Cái đệm bông.
Biến cách của пухови́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пухови́к | пуховики́ |
| Sinh cách кого? чего? | пуховика́ | пуховико́в |
| Tặng cách кому? чему? | пуховику́ | пуховика́м |
| Đối cách кого? что? | пухови́к | пуховики́ |
| Công cụ cách кем? чем? | пуховико́м | пуховика́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пуховике́ | пуховика́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пухови́к
Câu hỏi thường gặp
пуховик nghĩa là gì?
пуховик (danh từ) nghĩa là cái đệm bông.
пуховик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пухови́к (phiên âm Latinh puxovík, IPA [pʊxɐˈvʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.