пух
giống đựcbất động vật
pux[ˈpux]
giọng máy của trình duyệt
пух nghĩa là lông tơ.
Nghĩa của пух
Danh từ
- Lông tơ; (на материи) lông, tuyết.
- гуси́ный пухlông hồng, lông mao, lông tơ của ngỗng
- разби́ть в пух и прахđánh tan tành, đanh tan xác pháo
- ни пуха ни пера́!chúc may mắn!, chúc gặp may!, chúc may tay!
Biến cách của пух (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пу́х | пу́хи⟐ |
| Sinh cách кого? чего? | пу́ха | пу́хов⟐ |
| Tặng cách кому? чему? | пу́ху | пу́хам⟐ |
| Đối cách кого? что? | пу́х | пу́хи⟐ |
| Công cụ cách кем? чем? | пу́хом | пу́хами⟐ |
| Giới cách о ком? о чём? | пу́хе | пу́хах⟐ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пух
Câu hỏi thường gặp
пух nghĩa là gì?
пух (danh từ) nghĩa là lông tơ.
пух đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пух (phiên âm Latinh pux, IPA [ˈpux]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.