TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пух

giống đựcbất động vật
pux[ˈpux] giọng máy của trình duyệt

пух nghĩa là lông tơ.

Nghĩa của пух

Danh từ

  1. Lông tơ; (на материи) lông, tuyết.
    • гуси́ный пухlông hồng, lông mao, lông tơ của ngỗng
    • разби́ть в пух и прахđánh tan tành, đanh tan xác pháo
    • ни пуха ни пера́!chúc may mắn!, chúc gặp may!, chúc may tay!

Biến cách của пух (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пу́хпу́хи⟐
Sinh cách кого? чего?пу́хапу́хов⟐
Tặng cách кому? чему?пу́хупу́хам⟐
Đối cách кого? что?пу́хпу́хи⟐
Công cụ cách кем? чем?пу́хомпу́хами⟐
Giới cách о ком? о чём?пу́хепу́хах⟐

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của пух

Câu hỏi thường gặp

пух nghĩa là gì?

пух (danh từ) nghĩa là lông tơ.

пух đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пух (phiên âm Latinh pux, IPA [ˈpux]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.