пу́хлый
Dấu sắc trên пу́хлый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пу́хлый nghĩa là mũm mĩm, múp míp.
Nghĩa của пу́хлый
Tính từ
- Mũm mĩm, múp míp, húp híp.
Biến cách của пу́хлый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пу́хлый | пу́хлое | пу́хлая | пу́хлые |
| Sinh cách | пу́хлого | пу́хлого | пу́хлой | пу́хлых |
| Tặng cách | пу́хлому | пу́хлому | пу́хлой | пу́хлым |
| Đối cách | пу́хлый / пу́хлого | пу́хлое | пу́хлую | пу́хлые / пу́хлых |
| Công cụ cách | пу́хлым | пу́хлым | пу́хлой | пу́хлыми |
| Giới cách | пу́хлом | пу́хлом | пу́хлой | пу́хлых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của пу́хлый
| So sánh hơn | (по)пухле́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пу́хлый
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của пу́хлый
Câu ví dụ với пу́хлый
- Я пухлый. Tôi béo ú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5927548
- Я пухлая. Tôi béo ú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5927549
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пухлый nghĩa là gì?
пухлый (tính từ) nghĩa là mũm mĩm, múp míp.
пухлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пу́хлый (phiên âm Latinh púxlyj, IPA [ˈpuxɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.