TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пу́хлый

púxlyj[ˈpuxɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пу́хлый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пу́хлый nghĩa là mũm mĩm, múp míp.

Nghĩa của пу́хлый

Tính từ

  1. Mũm mĩm, múp míp, húp híp.

Biến cách của пу́хлый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпу́хлыйпу́хлоепу́хлаяпу́хлые
Sinh cáchпу́хлогопу́хлогопу́хлойпу́хлых
Tặng cáchпу́хломупу́хломупу́хлойпу́хлым
Đối cáchпу́хлый / пу́хлогопу́хлоепу́хлуюпу́хлые / пу́хлых
Công cụ cáchпу́хлымпу́хлымпу́хлойпу́хлыми
Giới cáchпу́хломпу́хломпу́хлойпу́хлых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của пу́хлый

So sánh hơn(по)пухле́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пу́хлый

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của пу́хлый

Câu ví dụ với пу́хлый

  • Я пухлый. Tôi béo ú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5927548
  • Я пухлая. Tôi béo ú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5927549

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пухлый nghĩa là gì?

пухлый (tính từ) nghĩa là mũm mĩm, múp míp.

пухлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пу́хлый (phiên âm Latinh púxlyj, IPA [ˈpuxɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.